Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
BENZOAT

(A. benzoate), 1. Muối của axit benzoic, C6H5COOM (M là kim loại). Đặc biệt có ý nghĩa là natri benzoat (C6H5COONa): tinh thể màu trắng, dễ tan trong nước, khó tan trong etanol và ete. Dùng làm thuốc ho và bảo quản thực phẩm.

2. Este của axit benzoic, C6H5COOR, không tan trong nước, dễ tan trong dung môi hữu cơ. Các dẫn xuất từ metyl đến amyl benzoat dùng làm nước hoa. Benzyl - và xinamyl benzoat dùng làm chất hãm mùi (định hương) và dung môi cho một số chất thơm.