Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
BENZEN

 (A. benzene), C6H6. Đại diện đơn giản nhất của hiđrocacbon thơm. Chất lỏng không màu, cháy cho nhiều khói đen, độc; ts = 80,1 oC; chiết suất với tia D ở 20 oC: 1,5011; khối lượng riêng 0,879 g/cm3. Tan ít trong nước; tan nhiều trong etanol, ete, clorofom, axeton, axit axetic và các dung môi khác. Có trong dầu mỏ nhựa lò cốc. Điều chế bằng cách đehiđro vòng hoá n-hexan, trùng hợp vòng hoá ba phân tử axetilen. Dùng làm dung môi; làm nguyên liệu để tổng hợp chất nổ, anilin, stiren, các ankyl benzen, phenol, nitrobenzen, ĐĐT, 666, vv.

 


Benzen