Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
BENZANĐEHIT

 (A. benzaldehyde; cg. anđehit benzoic), C6H5CHO. Là hợp chất hữu cơ thuộc loại anđehit thơm đơn giản nhất. Chất lỏng không màu, để lâu có màu vàng, mùi hạnh nhân; ts = 179 oC; khối lượng riêng 1,046 g/cm3. Ít tan trong nước; dễ tan trong etanol, ete, benzen, clorofom. Trong không khí, bị oxi hoá thành axit benzoic. Điều chế bằng cách oxi hoá trực tiếp toluen bằng MnO2 và H2SO4 khi có chất xúc tác V2O5; thuỷ phân benziliđen clorua; từ benzen và cacbon oxit với sự có mặt của AlCl3 khan và HCl. Dùng điều chế chất thơm, phẩm nhuộm loại triphenylmetan, vv.