Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
BENTONIT

 (Ph. bentonite), tên thương phẩm của khoáng vật sét monmorilonit, có cỡ hạt rất mịn, có màu trắng, phớt xám, phớt hồng, phớt xanh, ánh mỡ; khả năng hấp phụ, trao đổi ion lớn, trương phồng mạnh, rất dẻo khi trộn với nước. B hình thành do phong hoá các đá gốc giàu kiềm (đá bazan), tro và túp núi lửa. B được sử dụng làm dung dịch khoan trong công nghiệp dầu mỏ, làm keo chống thấm trong các đập nước thuỷ điện, thuỷ lợi, làm nguyên liệu hấp phụ tẩy rửa, làm chất kết dính trong khuôn đúc hay phụ gia tăng dẻo trong gốm sứ. Việt Nam có mỏ B ở Di Linh (Lâm Đồng).