Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
AMONI CLORUA

(A. ammonium chloride), NH4Cl. Tinh thể rắn, không màu, kết tinh dưới dạng hình bát diện đều; tthh = 520 oC. Hơi AC không chứa các phân tử NH4Cl mà là hỗn hợp NH3 và HCl. Làm lạnh, chúng lại kết hợp cho NH4Cl. AC dễ tan trong nước, etanol. Điều chế từ amoniac và axit clohiđric. Dùng làm phân bón; dùng trong công nghệ nhuộm chế tạo pin, kĩ thuật in màu trên vải, kĩ thuật hàn; trong phân tích định tính để tách và xác định axit uric; chế tạo hỗn hợp lạnh với nước đá. Trong y học, dùng làm thuốc lợi tiểu.