Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
BECKELI

 (L. Berkelium), Bk. Nguyên tố hoá học nhân tạo thuộc nhóm IIIB, chu kì 7 bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học, số thứ tự 97, thuộc dãy actinoit. Hoạt động phóng xạ, đồng vị bền nhất là 247Bk (chu kì bán rã t1/2 = 1.380 năm). Đồng vị 243Bk lần đầu tiên (1949) được Tômxơn (S. G. Thompson), Ghioxo (A. Ghiorso) và Xibooc (G. T. Seaborg) tổng hợp bằng cách bắn phá amerixi 241Am trong xiclotron. Tính chất hoá học giống với các nguyên tố sau urani khác. Tên được đặt theo tên thành phố Beckơly (Berkeley; Hoa Kì) – nơi phát hiện ra nguyên tố này.