Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
ALUMINAT

(A. aluminate), muối của axit aluminic (HAlO2), trong đó nhôm tồn tại dưới dạng một gốc axit hay oxit axit, vd. natri aluminat (NaAlO2), magie aluminat (MgAl2O4 hay MgO.Al2O3), canxi aluminat (CaAl2O4 hay CaO.Al2O3). Điều chế A theo phương pháp khô nung chảy nhôm oxit (Al2O3) với các oxit kim loại khác. Nhôm hiđroxit [Al(OH)3] cũng có thể hoà tan trong các bazơ mạnh tạo thành A, chẳng hạn trong kali hiđroxit (KOH) tạo thành kali aluminat (KAlO2). Natri aluminat được tạo thành khi cho nhôm oxit tác dụng với dung dịch natri hiđroxit đặc hoặc hoà tan nhôm hiđroxit mới kết tủa trong dung dịch natri hiđroxit. Trong môi trường axit yếu, A thuỷ phân, nhôm hiđroxit hình thành trở lại. Nếu nung nhôm hiđroxit sẽ được nhôm oxit. Đây là cơ sở của phương pháp gia công quặng bauxit theo nhà hoá học Đức Bayơ (O. Bayer). Natri aluminat là chất cầm màu trong công nghiệp nhuộm vải. Canxi aluminat là thành phần chính làm cho xi măng đông kết nhanh.