Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
ANGINAT

(A. alginate), muối của axit anginic (C6H8O6)n , n = 80 - 83, chiết xuất từ các loài tảo nâu như Sargassum, Laminaria, Fucus, Macrocystis, Asesphyllum. Quan trọng nhất là các muối natri A, kali A, amoni A, magie A. Sản lượng thế giới hằng năm khoảng 21,5 nghìn tấn. Việt Nam bắt đầu nghiên cứu sản xuất A từ năm 1960, đã sản suất được natri A dạng keo và bột khô từ Sargassum bằng công nghệ thủ công và bán cơ giới. A là thuỷ sản có ứng dụng rộng rãi: làm chất ổn định, chất nhũ hoá, chất kết dính trong các ngành dệt, thực phẩm, y, dược, mĩ phẩm, in, sơn, vv. Chủ yếu dùng A để in hoa, hồ vải, làm sợi nhân tạo, khuôn đúc tay chân giả, răng giả, vv.