Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
APOCOĐEIN

(A. apocodeine), C18H19O2N. Dẫn xuất của cođein. Chất vô định hình, không màu. Tan ít trong nước; tan nhiều trong ete, etanol và axit loãng. Điều chế bằng cách nấu cođein với axit oxalic, hoặc với axit photphoric (H3PO4). Muối hiđroclorua của A (C18H19O2N.HCl) là bột màu vàng xám, hút ẩm, tan trong nước; dùng làm thuốc long đờm, thuốc giảm đau, thuốc gây nôn và thuốc ngủ. Ở Việt Nam, A chưa được dùng trong ngành dược.