Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
ANFO

(cg. igđanit), thuốc nổ công nghiệp. Là amoni nitrat hạt thêm 4 - 6% dầu điêzen. Vật liệu để chế biến A dễ kiếm, sản xuất đơn giản. Có thể đổ trộn ở phân xưởng, cạnh hoặc trong lỗ mìn. Cơ khí hoá khâu nạp A dễ dàng. Dùng cho lỗ mìn không nước trong đá mềm hay đá rắn vừa.