Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
ANETOL

(A. anethole; cg. p - alylphenyl metyl ete, p - metoxipropenylbenzen, 1 - metoxi - 4 - alylbenzen, p - propenylanisol), C10H12O. Thành phần chính của tinh dầu hồi. Chất lỏng không màu, mùi thơm ngát, khối lượng riêng 0,99 g/cm3, ts = 235 oC, tnc = 22,5 oC. Không tan trong nước, tan trong các dung môi hữu cơ (etanol, ete). Dùng làm hương liệu pha chế rượu mùi, thuốc ho; là nguyên liệu để điều chế kích thích tố.