Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
ANĐOL

(A. aldol; cg. β - hiđroxibutanal), CH3CH(OH)CH2CHO. Dẫn xuất hiđroxi của anđehit. Chất lỏng không màu, ts = 83 oC/20 mmHg. Tan trong nước, etanol, ete. Điều chế bằng phản ứng ngưng tụ của hai phân tử etanal trong NaOH loãng (phản ứng anđol hoá). Dùng trong công nghiệp lưu hoá cao su; A là một thành phần của dung môi hoà tan axetat xenlulozơ, vv.