Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
ANĐEHIT XINAMIC

(A. cinnamaldehyde; cg. phenylacrolein), C6H5CH = CHCHO. Chất lỏng, tnc = –7,5 oC; ts = 246 oC (kèm theo phân huỷ); khối lượng riêng 1,051 - 1,055 g/cm3. Chiết suất với tia D (ánh sáng vàng của natri có bước sóng 589 nm) ở 20 oC: 1,6195 - 1,6220. Tan trong etanol; ít tan trong nước. Có trong nhiều loại tinh dầu, đặc biệt trong tinh dầu quế (có tới 90% AX). Trong công nghiệp, điều chế bằng cách ngưng tụ C6H5CHO và CH3CHO, có mặt chất xúc tác kiềm. Dùng làm hương liệu (mùi quế) trong công nghiệp chất thơm, dược phẩm và thực phẩm; làm nguyên liệu để điều chế xinamyl ancol.