Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
BACBITAN

(A. barbital; cg. axit đietyl bacbituric) C8H12O3N2. Bột tinh thể trắng, không mùi, tnc= 191 oC. Tan trong nước ấm, ete, clorofom. Dùng làm thuốc ngủ.

Bacbitan