Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
ANBUMIN

(A. albumin), C72H112N18O22S. Nhóm những protein đơn giản trong tự nhiên, hình cầu. Dễ tan trong nước, dung dịch muối, axit và kiềm loãng. Bị vón lại khi đun nóng. Khi thuỷ phân bởi enzim hay axit, tạo thành các aminoaxit. Thường có màu trắng hoặc vàng nhạt, giàu lưu huỳnh. Có trong sữa, lòng trắng trứng, trong hạt thực vật. A được dùng trong công nghiệp giấy ảnh, dệt, thuộc da, đồ hộp, dược phẩm, y học và là tác nhân làm sạch trong sản xuất đường.