Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
BẠC BROMUA

(A. silver bromide), AgBr. Tinh thể hình lập phương màu vàng nhạt, biến thành màu xám khi tiếp xúc với ánh sáng; khối lượng riêng 6,453 g/cm3 (ở 25 oC); tnc = 424 oC; ts = 1.505 oC. Rất nhạy với ánh sáng, tia X hoặc tia phóng xạ. Hầu như không tan trong nước (1,65.10–6 % ở 25 oC) và trong các axit loãng; ít tan trong dung dịch NH3 (0,4% trong dung dịch NH3 10% ở 20 oC). Điều chế từ dung dịch muối bromua của kim loại kiềm. Dùng tráng lớp trên phim ảnh, giấy ảnh, chất xúc tác khi điều chế axit béo.