Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
BẠC AXETAT

(A. silver acetate), AgCH3COO. Tinh thể hình kim, màu trắng; khối lượng riêng 3,26 g/cm3. Ít tan trong nước nóng; tan trong axit nitric (HNO3). Điều chế bằng cách hoà tan bạc cacbonat trong axit axetic (CH3COOH). Dùng làm chất khử trùng trong y học. Nồng độ giới hạn cho phép: 0,01 mg/m3.