Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
VONFRAMIT

 

(A. wolframite), khoáng vật nhóm vonframat Fe, Mn[WO4]. Tạp chất Zn, Mg, Ta, Nb, vv. V là hỗn hợp đồng hình của fecberit Fe [WO4] màu đen và hupnerit Mn[WO4] màu vàng nâu. Khối lượng riêng 6,7 - 7,5 g/cm3. Độ cứng 5 - 5,5. Gặp trong đá grâyzen, các mạch nhiệt dịch nhiệt độ cao và trong sa khoáng. Là quặng chính của vonfram (W). V đi đôi với quặng thiếc ở mỏ Phia Oăc thuộc huyện Nguyên Bình, tỉnh Cao Bằng.