Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
VONFRAM TRIOXIT

(A. tungsten trioxide), WO3. Bột tinh thể hình thoi, màu vàng; tnc = 1.473 oC. Không tan trong nước và axit, nhưng tan trong kiềm mạnh. Dùng để điều chế vonfram kim loại; làm dây tóc bóng đèn điện.