Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
BÌNH KÍP

bình sinh khí (hiđro, hiđrosunfua, cacbonic...) bằng thuỷ tinh, gồm ba bầu: bầu trên đựng axit có chuôi dài đến tận đáy bầu cuối; bầu giữa có ống dẫn để lấy khí, chứa chất rắn sinh khí [kẽm (Zn) để sinh khí hiđro (H2); sắt (II) sunfua (FeS) để sinh khí hiđro sunfua (H2S), canxi cacbonat (CaCO3) để sinh khí cacbonic (CO2)...]. Khi khí sinh ra ở bầu giữa quá nhiều, áp suất khí tăng lên, axit sẽ bị đẩy từ bầu cuối lên bầu trên cùng để cho chất rắn không tiếp xúc với axit nữa. Bình được gọi theo tên dược sĩ người Hà Lan Kip (J. B. Kipp; 1808 - 64).

 


Bình Kíp