Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
VONFRAM CACBUA

(A. tungsten carbide), WC. Bột màu xám; tnc = 2.900 oC; không tan trong nước, nhưng tan trong hỗn hợp HNO3 và HF; rất cứng. Dùng để chế tạo dụng cụ cắt, mài; dùng trong công nghiệp sơn, gốm sứ. Còn có dạng đivonfram cacbua (W2C).