Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
BÌNH KIENĐAN

bình cầu thuỷ tinh đáy tròn, cổ dài, đựng các mẫu chất cần đốt để phân tích nitơ theo phương pháp Kienđan. Bình được gọi theo tên nhà hoá học Đan Mạch Kienđan (J. G. Kjeldahl; 1849 - 1900).