Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
ACTINOIT

(A. actinide series, actinoid), dãy (họ) nguyên tố phóng xạ thuộc nhóm IIIB, chu kì 7 bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học; số thứ tự 89 - 103, xếp chung vào một ô với nguyên tố actini. Gồm 14 nguyên tố: thori, protactini, urani, neptuni, plutoni, amerixi, curi, beckeli, califoni, ensteni, fecmi, menđelevi, nobeli và lorenxi. Các nguyên tố này có cấu tạo lớp vỏ điện tử ngoài cùng giống nhau (7 s2), nên có tính chất hoá học gần giống nhau. Tất cả các đồng vị của A đều là chất phóng xạ, đa số được điều chế nhân tạo bằng các phản ứng hạt nhân. Đồng vị của một số nguyên tố dãy này được dùng trong lĩnh vực vật lí, chụp ảnh tia X, phân tích kích hoạt nơtron, địa vật lí, vv.