Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
BAO NUNG

một dạng vật liệu chịu lửa có kích thước, hình dạng thích hợp, dùng để che chắn, ngăn cách, bảo vệ sản phẩm gốm sứ và vật nung khác không tiếp xúc trực tiếp với ngọn lửa, cho phép sử dụng hợp lí dung tích lò nung. Yêu cầu cơ bản của BN là có độ bền nhiệt cao, nhiệt độ biến dạng dưới tải trọng 2 kgl/cm2 (0,2 MPa) lớn hơn hoặc bằng nhiệt độ nung sản phẩm gốm sứ. BN được sản xuất chủ yếu bằng vật liệu chịu lửa samot, samot cao nhôm nhưng tốt nhất là silic cacbua (SiC).