Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
BÌNH CỔ CONG

bình thuỷ tinh hình quả lê có cổ dài uốn cong từ trên xuống dùng để thực hiện phản ứng hoá học hoặc chưng cất các chất lỏng dễ phân huỷ.

 


Bình cổ cong