Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
ANTRAXEN

(A. anthracene), C14H10. Là hợp chất thuộc loại hiđrocacbon thơm có ba vòng ngưng tụ. Tinh thể không màu, tnc = 216 oC; ts = 342 oC. Có trong nhựa lò cốc. Không tan trong nước; tan trong benzen, etanol, ete. A dùng làm nguyên liệu sản xuất phẩm nhuộm alizarin.

 


Antraxen