Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
ANTRAQUINON

(A. anthraquinone; cg. 9, 10 - đioxiđihiđroantraxen), C14H8O2. Tinh thể hình kim màu vàng sáng, tnc = 286 oC; ts = 379,8 oC. Không tan trong nước; tan trong nitrobenzen, anilin và toluen nóng (6% ở 100 oC); ít tan trong etanol. Tan trong axit sunfuric (H2SO4) đặc cho màu vàng. Điều chế: oxi hoá antraxen bằng axit cromic hoặc oxi không khí có chất xúc tác vanađi pentoxit. Trong công nghiệp, oxi hoá antraxen thô bằng đicromat và axit sunfuric loãng. A là nguyên liệu để tổng hợp phẩm nhuộm (loại phẩm có màu sáng và bền để nhuộm len, tơ lụa) và dùng để xử lí hạt giống, chống chim ăn trước khi hạt nảy mầm.


Antraquinon