Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
ACROLEIN

(Ph. acroléine, A. acrolein; tk. propenal, anđehit acrylic), CH2 = CH – CHO. Chất lỏng không màu hoặc vàng nhạt. Dễ bốc cháy. Hơi của A gây chảy nước mắt. Độc: với nồng độ 70 mg/m3 trong không khí đã gây nguy hiểm cho tính mạng; tnc = – 87,7 oC, ts = 52,5 oC (760 mmHg). A tan trong nước và dung môi hữu cơ, dễ bị polime hoá. Được điều chế bằng cách oxi hoá ancol alylic hoặc propilen, hoặc đun nóng glixerin với magie sunfat. A là nguyên liệu để sản xuất nhiều sản phẩm tổng hợp hữu cơ.