Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
ACRILAT

(Ph. acrylate), những hợp chất hoá học có công thức chung CH2 = CH – COOR (trong đó, R là gốc hiđrocacbon). Chất lỏng không màu, nhẹ hơn nước. Chất đầu tiên trong họ A là metyl acrilat có ts = 80,3 oC; etyl acrilat: ts = 99 - 100 oC; propyl acrilat: ts = 119 oC; butyl acrilat: ts = 147,4 oC. A ít tan trong nước, tan có hạn trong dung môi hữu cơ. Được điều chế từ axetilen hoặc từ acrilonitrin. A được dùng để trùng hợp thành polime có nhiệt độ chảy mềm thấp; bằng phản ứng đồng trùng hợp với các monome khác thu được các polime rắn có nhiều ứng dụng thực tế.