Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
ANTIMON CLORUA

(A. antimony chloride), gồm hai hợp chất: SbCl3 và SbCl5. 1. Antimon (III) clorua, SbCl3. Tinh thể màu trắng; khối lượng riêng 3,064 g/cm3; tnc = 73,2 oC; ts = 233 oC. Ít tan trong nước; tan trong etanol, cacbon đisunfua, kiềm và axit. A được dùng làm chất cầm màu và để sản xuất các muối antimon.

2. Antimon (V) clorua, SbCl5. Chất lỏng bốc khói màu vàng; khối lượng riêng 2,346 g/cm3; tnc = 3 oC; ts = 92 oC (30 mmHg). Bị phân huỷ trong nước và etanol. Tan trong axit. Dùng làm thuốc thử cho các ancaloit.