Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
AXIT XITRIC

(A. citric acid; cg. axit 2 - hiđroxi - 1, 2, 3 - propantricacboxylic), HOC(CH2COOH)2COOH. AX khan có tnc = 153 oC. Tinh thể monohiđrat (C6H8O7.H2O) mất một phân tử nước khi sấy ở 40 - 50 oC, dễ tan trong nước (100 ml nước hoà tan 133 g AX). Dạng tinh thể ngậm một phân tử nước thường có trong dịch quả cây họ Cam quýt (Rutaceae), đặc biệt là chanh (chanh chứa 6 - 8% AX) và nhiều loại quả khác; cũng có trong lá bông, lá cây thuốc lào. Điều chế bằng cách lên men cacbon hiđrat. AX đóng vai trò quan trọng trong sinh học do tham gia chu trình Krepxơ (x. Chu trình Krepxơ). Dùng trong công nghiệp dược phẩm và thực phẩm. Muối xitrat được dùng để bảo quản máu, làm tan sỏi thận.