Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
BÁNH ĐA NEM

sản phẩm chế biến từ bột gạo là chính, có thể từ bột của các hạt lương thực khác (hoặc tinh bột) với muối và nước. Dạng màng mỏng hình tròn, vuông hay rẻ quạt với kích thước khác nhau, dày 0,08 - 0,12 mm. Dùng để cuộn nem rán, nem cuốn và nem nướng. Sản xuất bằng phương pháp xay bột ướt, rây loại phần thô, tráng mỏng, hấp chín, sấy khô. Có thể tráng trên vải hoặc kim loại không gỉ.