Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
AXIT STEARIC

(A. stearic acid; cg. axit octađecanoic), CH3(CH2)16COOH hay C17H35COOH. Hợp chất thuộc loại axit cacboxylic béo no. Tinh thể không màu; tnc = 69,6 oC. Không tan trong nước, tan trong ete; ít tan trong benzen, clorofom, etanol, axit axetic. Có trong mỡ động vật, dầu thực vật dưới dạng este glixerit. AS chiếm tỉ lệ lớn trong các chất béo "cứng", là chất béo có điểm nóng chảy cao. Hỗn hợp của AS và axit panmitic là stearin. Muối kiềm của AS là chất hoạt động bề mặt (một thành phần của xà phòng).