Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
AXIT PHTALIC

(A. phtalic acid; cg. axit 1, 2 - benzenđicacboxylic, axit o - benzenđicacboxylic), C6H4(COOH)2. Thuộc loại axit đicacboxylic thơm. Có ba đồng phân: o - axit phtalic, m - axit isophtalic và p - axit terephtalic. Tinh thể hình thoi không màu. Ít tan trong nước; tan trong etanol, ete. Dùng trong tổng hợp hữu cơ, điều chế chất màu, dược phẩm và cao phân tử. AP và các este của nó có nhiều công dụng. Vd. đietyl phtalat (ĐEP) có tác dụng chữa ghẻ; đibutyl phtalat dùng làm chất dẻo hoá.


Axit phtalic