Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
AXIT PHOTPHORƠ

(A. phosphorous acid), H3PO3. Là điaxit. Có độ mạnh trung bình. ở trạng thái khan, là chất tinh thể háo nước, không màu; tnc = 74 oC; bị phân huỷ ở 200 oC. Chảy rữa trong không khí. Tan trong nước, etanol hoặc ete. AP và muối của nó (photphit) được dùng làm chất khử.