Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
BENZYL HOÁ

thay thế hiđro (H) của chất hữu cơ bởi nhóm benzyl. Vd. benzyl hoá benzen thành điphenyl metan (C6H5CH2C6H5) bằng cách tác dụng benzen với benzyl clorua và dùng chất xúc tác axit Liuyt (Lewis).