Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
AXIT NITRƠ

(A. nitrous acid), HNO2. Axit yếu, không bền, chỉ tồn tại ở nhiệt độ thấp và trong dung dịch loãng; dễ bị phân huỷ. Vừa có tính oxi hoá vừa có tính khử. AN và các muối nitrit của nó (KNO2, NaNO2) được dùng rộng rãi trong công nghiệp hoá học, nhất là công nghiệp phẩm nhuộm.