Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
AXIT NAPHTENIC

(A. naphthenic acid), hợp chất thuộc loại axit cacboxylic dãy vòng no, chứa những vòng 5, 6 cạnh. AN thiên nhiên là axit của dãy xiclopentan, bắt đầu là axit xiclopentyl cacboxylic và xiclopentyl axetic. Các axit cao (từ C13) có thể chứa 2 hoặc nhiều vòng trong phân tử. Là dẫn xuất của naphten, có trong dầu mỏ (0,5 - 3%). Chất lỏng sánh, ts = 214 - 300 oC. Muối của AN (các naphtenat) được dùng để tẩy rửa len, làm chất tạo nhũ, để tẩm gỗ và dây cáp.