Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
AMONIACAT

(A. ammoniate), hợp chất phức của amoniac với muối kim loại, trong đó ion kim loại là nguyên tử trung tâm và phối tử là các phân tử amoniac, vd. đồng amoniacat [Cu(NH3)4]Cl2 là phức được tạo thành khi cho NH3 tác dụng với dung dịch CuCl2. Phức A được dùng trong hoá học phân tích để nhận biết các chất (vì đa số các amoniacat có màu), tách các ion kim loại thành từng nhóm hoặc riêng biệt.