Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
AMONI SUNFAT

(A. ammonium sulfate), (NH4)2SO4. Tinh thể không màu, hình thoi, hoặc bột trắng, khối lượng riêng 1,77 g/cm3, tnc = 140 oC; phân huỷ ở 280 oC. Không tan trong etanol; dễ tan trong nước: ở 0 oC, 71 g AS tan trong 100 g nước; ở 20 oC, 76 g; ở 100 oC, 97 g. Trong dung dịch nước, AS bị thuỷ phân và cho môi trường axit. Điều chế từ amoniac và axit sunfuric. Là chất kết tủa protein. Dùng làm phân bón.