Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
AXIT GALIC

(A. gallic acid; cg. axit 3, 4, 5 - trihiđroxibenzoic), C6H2(OH)3COOH. Hợp chất hữu cơ, thường kết tinh với một phân tử nước. Tinh thể không màu, ở ngoài ánh sáng màu thẫm lại, khi đun nóng (100 - 120 oC) bị mất nước và nóng chảy ở 240 oC (phân huỷ). Dễ tan trong nước sôi và trong etanol; tan ít trong nước lạnh. Hằng số axit KA = 3,9.10–5 (ở 25 oC). Có trong nhiều loại cây như chè, sồi, vv. Dùng để điều chế phẩm nhuộm, làm thuốc thử trong hoá phân tích (tạo màu xanh thẫm với FeCl3).