Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
AXIT FLOHIĐRIC

(A. hydrofluoric acid), HF. Là axit tương đối yếu. Dung dịch AF trong nước là chất lỏng không màu, ăn mòn thuỷ tinh nên phải đựng trong chai nhựa, chai cao su, hoặc bình thuỷ tinh tráng parafin. Điều chế từ quặng fluorit CaF2 với axit sunfuric đặc. Dùng để khắc chữ lên thuỷ tinh, trong sản xuất urani, vv.