Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
POTAT

(A. potash; cg. bồ tạt), tên thông thường của kali hiđroxit, kali cacbonat, vv.