Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
SONVAT

(A. solvate), tập hợp gồm ion hoặc phân tử chất tan kết hợp với một số phân tử dung môi. Khi dung môi là nước, S được gọi là hiđrat, vd. Na(H2O)x+, Cl(H2O)x-. Sự hình thành S gọi là sự Sonvat hoá.