Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
SON

1. một loại mực màu đỏ như gạch non, được mài từ một loại đá với nước để các ông đồ ngày xưa dùng chấm bài cho học trò, hoặc triều đình dùng để đóng dấu ấn triện cho những chỉ dụ, sắc phong.

2. Một loại bột màu đỏ, được chế biến từ chất chu sa  (thuỷ ngân sunfua), dùng trong kĩ thuật sơn tasơn mài. Có bốn loại S: S trai màu đỏ ánh da cam; S tươi còn gọi là S đào ba, S ba tươi màu đỏ tươi; S thắm hoặc đào thắm có màu đỏ ngả tím; S nhì có màu đỏ giống S thắm nhưng sẫm hơn. Những loại S này khi pha với sơn cánh gián sẽ không bị biến màu như các loại màu bột gốc hoá học khác nhau.