Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
PHENYLAT

(A. phenylate; cg. phenat), hợp chất của kim loại hoá trị một và phenol, có công thức chung là C6H5OM (trong đó, M là kim loại hoá trị 1), vd. phenylat natri (C6H5ONa).