Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
PHENOLPHTALEIN

(A. phenolphtalein), C20H14O4. Tinh thể nhỏ  màu trắng, không mùi, không vị, tnc = 259 - 263 oC. Ít tan trong nước, dễ tan trong etanol hoặc ete. Dùng làm chất chỉ thị axit - bazơ; không màu ở pH < 9;="" màu="" hồng="" ở="" ph=""> 9; dùng trong y học (làm thuốc tẩy), trong công nghiệp, tổng hợp phẩm nhuộm.

 



Phenolphtalein