Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
PHENANTREN

(A. phenanthrene), C14H10, đồng phân của antraxen, sinh ra trong quá trình cốc hoá than. Tinh thể không màu, hình kim hoặc lá; khối lượng riêng 0,98 g/cm3  (ở 20 oC); tnc = 101 oC. Không tan trong nước; tan trong ete, benzen, etanol, vv. Dùng để sản xuất phẩm nhuộm.

 


Phenantren