Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
PHÈN SẮT

muối kép của sắt (III) sunfat với muối sunfat của kim loại kiềm hay amoni, vd. kali sắt sunfat [K2SO4.Fe2(SO4)3.24H2O hay KFe(SO4)2.12H2O]. Ở dạng tinh khiết, PS là tinh thể không màu, nhưng thường có màu tím vì có vết mangan; tan trong nước. Điều chế bằng cách kết tinh hỗn hợp sắt (III) sunfat với muối sunfat của các kim loại kiềm hoặc amoni. Dùng làm thuốc thử trong các phòng thí nghiệm.