Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
PHÈN CROM

 gồm hai loại: 1. Phèn crom đơn: Cr2(SO4)3.

2. Phèn crom kép (A. chrome alum), muối kép natri crom (III) sunfat Na2SO4.Cr2(SO4)3.24H2O. Dùng nhiều trong công nghệ thuộc da; chất cầm màu trong công nghiệp nhuộm dệt.